Cao su chống va đập cửa

Từ: dân, mân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ dân, mân:

岷 dân, mân

Đây là các chữ cấu thành từ này: dân,mân

dân, mân [dân, mân]

U+5CB7, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: min2;
Việt bính: man4;

dân, mân

Nghĩa Trung Việt của từ 岷

(Danh) Dân Giang sông Dân ở tỉnh Tứ Xuyên.
§ Cũng đọc là mân.

Nghĩa của 岷 trong tiếng Trung hiện đại:

[Mín]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: MÂN, DÂN
1. Mân Sơn (tên núi, ranh giới giữa tỉnh Tứ Xuyên và Cam Túc, Trung Quốc) 。岷山,山名, 在四川、甘肃交界的地方。
2. Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。 岷江,水名, 在四川。

Chữ gần giống với 岷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

Chữ gần giống 岷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷 Tự hình chữ 岷

Nghĩa chữ nôm của chữ: mân

mân󰆸:mân mê
mân:mân tử (cái lược)
mân𢺳:mân mó
mân:thương mân (trời xanh; trời mùa thu)
mân:mân côi (mai côi: ngọc đỏ)
mân:mân khôi (mai khôi: hoa hồng)
mân:mân (loại đá quý)
mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
mân:mân (dây xỏ tiền; dây câu cá)
mân:mân tướng (con muỗi)
mân:Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)
mân:Mân Việt (dân Bách Việt ở vùng Phúc Kiến)
dân, mân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dân, mân Tìm thêm nội dung cho: dân, mân